Sửa đổi thông tin đăng ký của cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Số hồ sơSCT-TMQT-10
Tên thủ tục hành chínhSửa đổi thông tin đăng ký của cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Lĩnh vực

Phân cấp

Thương mại quốc tế

Cấp tỉnh

Tệp đính kèm

/Uploads/TTHC 2017/TMQT- cs ban le-sua TT.doc

Lĩnh vực: Thương mại quốc tế 
5. Sửa đổi thông tin đăng ký của cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

a. Trình tự thực hiện:

- Sửa đổi thông tin đăng ký của cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất  của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam bao gồm việc sửa đổi thông tin về tên, địa chỉ trụ sở chính; tên, địa chỉ cơ sở bán lẻ; họ tên, nơi cư trú, số CMND hoặc số hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đứng đầu cơ sở bán lẻ.

  - Doanh nghiệp nộp 03 bộ hồ sơ (01 bộ gốc, 02 bộ copy) cho Sở Kế hoạch và Đầu tư (hoặc cơ quan được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ) nơi cơ sở bán lẻ được thành lập.

b. Cách thức thực hiện:

- Nộp trực tiếp;

- Nộp qua đường bưu điện.

c. Thành phần hồ sơ:

- Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép lập cơ sở bán lẻ theo mẫu MĐ-5 kèm theo Thông tư số 08/2013/TT-BCT;

- Giấy phép lập cơ sở bán lẻ đã cấp (bản chính) .

d. Thời hạn giải quyết:

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ mới, đồng thời thu hồi Giấy phép lập cơ sở bán lẻ đã cấp.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc cơ quan được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ  

g. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (sửa đổi, bổ sung)

h. Lệ phí:

          - Không có

i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục)

- Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép lập cơ sở bán lẻ theo mẫu MĐ-5 kèm theo Thông tư số 08/2013/TT-BCT;

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)

          - Không có

l. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

- Nghị định số 23/2007/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;

- Thông tư số 08/2013/TT-BCT ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định chi tiết về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;

- Thông tư số 34/2013/TT-BCT ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương công bố lộ trình mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt nam./.