Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu

Mã quy trình26/PQLTM

Lĩnh vực

Đơn vị chủ trì

Lưu thông hàng hóa trong nước

Sở Công Thương

Tệp đính kèm

/Uploads/TTHC 2016/don cap lai ban buon ruou.doc

QT: Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu 
5.  NỘI DUNG
a. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu (Phục lục số 34 kèm theo Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27/12/2014 của Bộ Công Thương);
- Bản gốc hoặc bản sao Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu đã được cấp (nếu có).
-Thời hạn của giấy phép sẽ giữ nguyên như giấy phép cũ (đối với trường hợp cấp lại do hỏng, mất).
Số lượng: 01 bộ;
b. Thời hạn giải quyết:
1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương xem xét và cấp lại Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu. Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
2. Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu bổ sung.
c. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân bán buôn sản phẩm rượu
d. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương.
e. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu
f. Lệ phí:
- Thương nhân nộp phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa.
-  Lệ phí thẩm định:
            + Thành phố, thị xã: 1.200.000đ/lượt
            + Tại các huyện: 600.000đ/lượt
- Lệ phí cấp Giấy phép:
            + Thành phố, thị xã: 200.000đ/lượt
            + Tại các huyện: 100.000đ/lượt;
g. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại lý bán buôn) rượu; Phụ lục 33 kèm theo Thông tư số 39/2012/TT-BCT ngày 20/12/2012 của Bộ Công Thương;
h. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:  Trường hợp có thay đổi nội dung của Giấy phép kinh doanh bán buôn rượu
i. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+  Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/6/2005;
+ Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12/11/2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu;
+  Thông tư số 39/2012/TT-BCT ngày 20/12/2012 của Bộ Công Thương hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ trình tự, thủ tục cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh rượu;
Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012 của Bộ Tài chính V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa.
j. Quy trình các bước xử lý công việc:

TT

Trình tự các bước công việc*

Trách nhiệm

Thời gian


Tiếp nhận hồ sơ, xem xét sự hợp lệ, ghi giấy biên nhận hoặc phiếu hẹn hoặc sổ giao nhận

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

½


Kiểm/thẩm tra tính hợp pháp của hồ sơ:

- Phù hợp, thì tiến hành xử lý/giải quyết;

- Chưa phù hợp, thì dự thảo công văn trả lời.

Chuyên viên phòng

7


Xem xét và ký tắt văn bản

Lãnh đạo phòng

1


Ký văn bản trả lời hoặc phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ hành chính

Lãnh đạo Sở

1


Đăng ký văn bản, chuyển bộ phận TN&TKQ

Văn thư Sở

½


Hoàn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; ghi sổ hoặc nhập máy.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

6. BIỂU MẪU

  1. -       Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ hoặc sổ giao nhận hoặc phiếu hẹn;
  2. -       Mẫu Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc;
  3. -       Mẫu Bảng thống kê kết quả thực hiện thủ tục hành chính;
  4. -       Xem mục 5 ở trên.

 

7. HỒ SƠ LƯU

TT

Tên hồ sơ

Nơi lưu

Thời gian lưu


Biên nhận hồ sơ/sổ giao nhận/phiếu hẹn

BP tiếp nhận HS

1 năm


Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc (Lưu theo bộ hồ sơ theo mục 5.a ở trên)

Phòng chuyên môn

Lâu dài


Bộ hồ sơ theo Mục 5.a

Phòng chuyên môn

Lâu dài


Giấy phép kinh doanh bán buôn

Phòng chuyên môn

Lâu dài