Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu

Mã quy trình25/PQLTM

Lĩnh vực

Đơn vị chủ trì

Lưu thông hàng hóa trong nước

Sở Công Thương

Tệp đính kèm

/Uploads/TTHC 2016/don cap SD BS ban ban ruou.doc

QT: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu
5.  NỘI DUNG
a. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1. Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung ( Phục lục số 33 kèm theo Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27/12/2014 của Bộ Công Thương);
2. Bn sao Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu đã được cấp;
3. Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung.
Số lượng: Thương nhân bán buôn sản phẩm rượu đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu lập 02 bộ hồ sơ theo quy định, 01 bộ gửi Sở Công Thương, thương nhân lưu 01 bộ;
b. Thời hạn giải quyết:
1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương xem xét và cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu. Trường hợp từ chối cấp bổ sung, sửa đổi phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
2. Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu bổ sung.
c. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Thương nhân bán buôn sản phẩm rượu
d. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương
e. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu
f. Lệ phí:
Thương nhân nộp phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa.
-  Lệ phí thẩm định:
            + Thành phố, thị xã: 1.200.000đ/lượt
            + Tại các huyện: 600.000đ/lượt
- Lệ phí cấp Giấy phép:
            + Thành phố, thị xã: 200.000đ/lượt
            + Tại các huyện: 100.000đ/lượt;
g. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu (theo mẫu tại Phụ lục 33 kèm theo Thông tư số 60/2014/TT-BCT).
h. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Là thương nhân bán buôn sản phẩm rượu;
i. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số  94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu.
- Thông tư số 60/2014/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 94/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về sản xuất, kinh doanh rượu.
- Thông tư số 77/2012/TT-BTC, ngày 16/5/2012 của Bộ Tài chính V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa.
j. Quy trình các bước xử lý công việc:

TT

Trình tự các bước công việc*

Trách nhiệm

Thời gian


Tiếp nhận hồ sơ, xem xét sự hợp lệ, ghi giấy biên nhận hoặc phiếu hẹn hoặc sổ giao nhận

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

½


Kiểm/thẩm tra tính hợp pháp của hồ sơ:

- Phù hợp, thì tiến hành xử lý/giải quyết;

- Chưa phù hợp, thì dự thảo công văn trả lời.

Chuyên viên phòng

6


Xem xét và ký tắt văn bản

Lãnh đạo phòng

2


Ký văn bản trả lời hoặc phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ hành chính

Lãnh đạo Sở

1


Đăng ký văn bản, chuyển bộ phận TN&TKQ

Văn thư Sở

½


Hoàn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; ghi sổ hoặc nhập máy.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

 

6. BIỂU MẪU

  1. -       Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ hoặc sổ giao nhận hoặc phiếu hẹn;
  2. -       Mẫu Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc;
  3. -       Mẫu Bảng thống kê kết quả thực hiện thủ tục hành chính;
  4. -       Xem mục 5 ở trên.

 

7. HỒ SƠ LƯU

TT

Tên hồ sơ

Nơi lưu

Thời gian lưu


Biên nhận hồ sơ/sổ giao nhận/phiếu hẹn

BP tiếp nhận HS

1 năm


Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc (Lưu theo bộ hồ sơ theo mục 5.a ở trên)

Phòng chuyên môn

Lâu dài


Bộ hồ sơ theo Mục 5.a

Phòng chuyên môn

Lâu dài


Giấy phép kinh doanh bán buôn

Phòng chuyên môn

Lâu dài