Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Mã quy trình15/PQLTM

Lĩnh vực

Đơn vị chủ trì

Lưu thông hàng hóa trong nước

Sở Công Thương

Tệp đính kèm

/Uploads/TTHC 2016/web-don de nghi dai ly XD.doc


5.  NỘI DUNG
a. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ bao gồm:
Hồ sơ đề nghị cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu đối với trường hợp cấp mới gồm:
+  Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu Mẫu số 9 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP;
+  Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
+  Bản sao giấy tờ chứng minh đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh theo quy định tại Khoản 3 Điều 19 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP;
+  Bản kê cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ kinh doanh xăng dầu theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, kèm theo các tài liệu chứng minh;
+  Bản gốc văn bản xác nhận của thương nhân cung cấp xăng dầu cho đại lý có thời hạn tối thiểu một (01) năm, trong đó ghi rõ chủng loại xăng dầu.
 (Bản sao có chứng thực hoặc bản copy có kèm bản chính để đối chiếu)
- Số lượng: 01.
b. Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc
c. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức.
d. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương.
-) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.
-) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
-) Cơ quan phối hợp: Không.
e. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy xác nhận. Trường hợp từ chối cấp Giấy xác nhận, Sở Công Thương trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
f. Lệ phí:
* Lệ phí thẩm định
+ Thành phố, thị xã: 1.200.000đ/lượt;
+ Tại các huyện: 600.000đ/lượt;
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
+ Thành phố, thị xã: 200.000đ/lượt;
+ Tại các huyện: 100.000đ/lượt;
g. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
+    Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu Mẫu số 9 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP;
+    Bản kê cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ kinh doanh xăng dầu theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, kèm theo các tài liệu chứng minh;
h. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Đại lý bán lẻ xăng dầu phải có đủ các điều kiện sau:
+ Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật, trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh xăng dầu.
+ Có cửa hàng bán lẻ xăng dầu thuộc sở hữu doanh nghiệp hoặc sở hữu và đồng sở hữu được cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP.
+ Cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh phải được đào tạo, huấn luyện và có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật hiện hành.
i. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm  2005;
+ Nghị định 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
+ Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
+ Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá.

j. Quy trình các bước xử lý công việc:

TT

Trình tự các bước công việc*

Trách nhiệm

Thời gian


Tiếp nhận hồ sơ, xem xét sự hợp lệ, ghi giấy biên nhận hoặc phiếu hẹn hoặc sổ giao nhận

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

½


Kiểm/thẩm tra tính hợp pháp của hồ sơ:

- Phù hợp, thì tiến hành xử lý/giải quyết;

- Chưa phù hợp, thì dự thảo công văn trả lời.

Chuyên viên phòng

25


Xem xét và ký tắt văn bản

Lãnh đạo phòng

02


Ký văn bản trả lời hoặc phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ hành chính

Lãnh đạo Sở

02


Đăng ký văn bản, chuyển bộ phận TN&TKQ

Văn thư Sở

½


Hoàn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; ghi sổ hoặc nhập máy.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

6. BIỂU MẪU

  1. -       Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ hoặc sổ giao nhận hoặc phiếu hẹn;
  2. -       Mẫu Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc;
  3. -       Mẫu Bảng thống kê kết quả thực hiện thủ tục hành chính;
  4. -       Xem mục 5 ở trên.

7. HỒ SƠ LƯU

TT

Tên hồ sơ

Nơi lưu

Thời gian lưu


Biên nhận hồ sơ/sổ giao nhận/phiếu hẹn

BP tiếp nhận HS

1 năm


Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc (Lưu theo bộ hồ sơ theo mục 5.a ở trên)

Phòng chuyên môn

Lâu dài


Bộ hồ sơ theo Mục 5.a

Phòng chuyên môn

Lâu dài


Giấy xác nhận

Phòng chuyên môn

Lâu dài