Xác nhận thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo

Mã quy trình10/PQLTM

Lĩnh vực

Đơn vị chủ trì

Quản lý cạnh tranh

Sở Công Thương

Tệp đính kèm

/Uploads/TTHC 2016/mau hoi nghi hoi thao.doc

QT: Xác nhận thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo
5. NỘI DUNG
a. Thành phần, số lượng hồ sơ:
-) Thành phần hồ sơ:
- Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo theo mẫu M-12;
- Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư;
-  Nội dung, chương trình, kịch bản, tài liệu của hội nghị, hội thảo, đào tạo, số lượng người tham gia dự kiến;
-  Danh sách báo cáo viên tại hội nghị, hội thảo, đào tạo;
-  Bản sao Chứng chỉ đào tạo viên trong trường hợp đào tạo người tham gia bán hàng đa cấp theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 42/2014/NĐ-CP;
-  Văn bản ủy quyền trong trường hợp doanh nghiệp ủy quyền cho cá nhân thực hiện đào tạo hoặc tổ chức hội nghị, hội thảo;
-  Trong trường hợp hội nghị, hội thảo, đào tạo có nội dung quy định tại điểm b khoản 1 Điều 18 Nghị định số 42/2014/NĐ-CP, doanh nghiệp bổ sung:
+ Danh mục sản phẩm kinh doanh theo phương thức đa cấp của doanh nghiệp được giới thiệu tại hội nghị, hội thảo, đào tạo;
+ Bản sao văn bản xác nhận nội dung quảng cáo sản phẩm tại hội nghị, hội thảo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật, gồm một hoặc một số giấy tờ sau: giấy xác nhận đăng ký tổ chức hội thảo, hội nghị giới thiệu thực phẩm đối với sản phẩm thực phẩm; phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng ký tổ chức hội thảo, sự kiện giới thiệu mỹ phẩm đối với sản phẩm mỹ phẩm.
-) Số lượng: 01 bộ;
b. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc;
c. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
d. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương.
+ Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
+ Cơ quan phối hợp: Không;
e. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận tiếp nhận hồ sơ thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo;
f. Lệ phí: Không quy định;
g. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu M-12 (Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo).
- Mẫu M-13 (Xác nhận tiếp nhận hồ sơ thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo).
h. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có;
i. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Cạnh tranh ngày 03 tháng 12 năm 2004;
+ Nghị định số 42/2014/NĐ-CP, ngày 14/05/2014 của Chính phủ về Quản lý hoạt động bán hàng đa cấp;
+ Thông tư số 24/2014/TT-BCT, ngày 30/7/2014 của Bộ Công Thương về việc Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 42/2014/NĐ-CP, ngày 14/05/2014 của Chính phủ về Quản lý hoạt động bán hàng đa cấp.
j. Quy trình các bước xử lý công việc:

TT

Trình tự các bước công việc*

Trách nhiệm

Thời gian


Tiếp nhận hồ sơ, xem xét sự đầy đủ, hợp lệ, ghi giấy biên nhận hoặc phiếu hẹn hoặc sổ giao nhận

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

 

1

 


Kiểm/thẩm tra tính hợp pháp của hồ sơ:

- Phù hợp, thì tiến hành xử lý/giải quyết;

- Chưa phù hợp, thì dự thảo công văn trả lời.

Chuyên viên phòng

2


Xem xét và ký tắt văn bản

Lãnh đạo phòng

½


Ký văn bản trả lời hoặc phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ hành chính

Lãnh đạo Sở

½


Đăng ký văn bản, chuyển bộ phận TN&TKQ

Văn thư Sở

½


Hoàn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; ghi sổ hoặc nhập máy.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

½

6. BIỂU MẪU

-       Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ hoặc sổ giao nhận hoặc phiếu hẹn;

-       Mẫu Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc;

-       Mẫu Bảng thống kê kết quả thực hiện thủ tục hành chính;

-       Xem mục 5 ở trên.

7. HỒ SƠ LƯU

TT

Tên hồ sơ

Nơi lưu

Thời gian lưu


Biên nhận hồ sơ/sổ giao nhận/phiếu hẹn

BP tiếp nhận HS

1 năm


Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc (Lưu theo bộ hồ sơ theo mục 5.a ở trên)

Phòng chuyên môn

Lâu dài


Bộ hồ sơ theo Mục 5.a

Phòng chuyên môn

Lâu dài


Văn bản xác nhận/ không xác nhận

Phòng chuyên môn

Lâu dài