Xác nhận thông báo hoạt động bán hàng đa cấp

Mã quy trình09/PQLTM

Lĩnh vực

Đơn vị chủ trì

Quản lý cạnh tranh

Sở Công Thương

Tệp đính kèm

/Uploads/TTHC 2016/mau thong bao ban hang da cap.doc

QT: Xác nhận thông báo hoạt động bán hàng đa cấp
5. NỘI DUNG
a. Thành phần, số lượng hồ sơ:
-) Thành phần hồ sơ:
* Hồ sơ Thông báo hoạt động bán hàng đa cấp:
- Thông báo hoạt động bán hàng đa cấp theo mẫu đính kèm;
- Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp;
- Bản sao có xác nhận của doanh nghiệp các tài liệu liên quan:
+ Bản sao được chứng thực Giấy chứng đăng ký doanh nghiệp hoặc bản in Giấy chứng đăng ký doanh nghiệp từ Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia hoặc bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đầu tư;
+ Mẫu hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp có xác nhận của Cục Quản lý cạnh tranh;
+ Chương trình trả thưởng trong đó nêu rõ điều kiện và cách thức trả hoa hồng, tiền thưởng và các lợi ích kinh tế khác cho người tham gia bán hàng đa cấp có xác nhận của Cục Quản lý cạnh tranh;
+ Chương trình đào tạo cơ bản có xác nhận của Cục Quản lý cạnh tranh;
+ Quy tắc hoạt động có xác nhận của Cục Quản lý cạnh tranh;
+ 02 (hai) bản danh mục hàng hóa bao gồm các thông tin: chủng loại, xuất xứ, quy cách đóng gói, giá bán (cho người tham gia bán hàng đa cấp và cho khách hàng) và số điểm thưởng quy đổi của hàng hóa kinh doanh theo phương thức đa cấp có xác nhận của Cục Quản lý cạnh tranh;
- Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy xác nhận hoặc Chứng chỉ hành nghề theo quy định của pháp luật trong trường hợp kinh doanh hàng hóa thuộc lĩnh vực kinh doanh có điều kiện tại địa phương (nếu có).
* Hồ sơ Thông báo sửa đổi, bổ sung hồ sơ thông báo hoạt động bán hàng đa cấp:
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày có thay đổi liên quan đến các nội dung của hồ sơ thông báo hoạt động bán hàng đa cấp, doanh nghiệp có trách nhiệm gửi thông báo theo mẫu M-10A của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 24/2014/TT-BCT cùng các tài liệu có nội dung thay đổi trực tiếp tới Sở Công Thương nơi doanh nghiệp hoạt động bán hàng đa cấp hoặc gửi qua đường bưu điện.
-) Số lượng: 01 bộ;
b. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc;
c. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
d. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương.
+ Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
+ Cơ quan phối hợp: Không;
e. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản xác nhận;
f. Lệ phí: Không quy định;
g. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu M-10 (Thông báo hoạt động bán hàng đa cấp);
- Mẫu M-10A (Thông báo sửa đổi, bổ sung hồ sơ thông báo hoạt động bán hàng đa cấp);
- Mẫu M-11 (Xác nhận tiếp nhận hồ sơ thông báo hoạt động bán hàng đa cấp);
- Mẫu M-11A (Xác nhận tiếp nhận thông báo sửa đổi bổ sung hồ sơ thông báo hoạt động bán hàng đa cấp);
h. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
i. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Cạnh tranh ngày 03 tháng 12 năm 2004;
+ Nghị định số 42/2014/NĐ-CP, ngày 14/5/2014 của Chính phủ về Quản lý hoạt động bán hàng đa cấp;
+ Thông tư số 24/2014/TT-BCT, ngày 30/7/2014 của Bộ Công Thương về việc Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 42/2014/NĐ-CP, ngày 14/5/2014 của Chính phủ về Quản lý hoạt động bán hàng đa cấp.

j. Quy trình các bước xử lý công việc:

TT

Trình tự các bước công việc*

Trách nhiệm

Thời gian


Tiếp nhận hồ sơ, xem xét sự đầy đủ, hợp lệ, ghi giấy biên nhận hoặc phiếu hẹn hoặc sổ giao nhận

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

 

1

 


Kiểm/thẩm tra tính hợp pháp của hồ sơ:

- Phù hợp, thì tiến hành xử lý/giải quyết;

- Chưa phù hợp, thì dự thảo công văn trả lời.

Chuyên viên phòng

2


Xem xét và ký tắt văn bản

Lãnh đạo phòng

½


Ký văn bản trả lời hoặc phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ hành chính

Lãnh đạo Sở

½


Đăng ký văn bản, chuyển bộ phận TN&TKQ

Văn thư Sở

½


Hoàn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; ghi sổ hoặc nhập máy.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

½

6. BIỂU MẪU

  1. -       Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ hoặc sổ giao nhận hoặc phiếu hẹn;
  2. -       Mẫu Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc;
  3. -       Mẫu Bảng thống kê kết quả thực hiện thủ tục hành chính;
  4. -       Xem mục 5 ở trên.

7. HỒ SƠ LƯU

TT

Tên hồ sơ

Nơi lưu

Thời gian lưu


Biên nhận hồ sơ/sổ giao nhận/phiếu hẹn

BP tiếp nhận HS

1 năm


Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc (Lưu theo bộ hồ sơ theo mục 5.a ở trên)

Phòng chuyên môn

Lâu dài


Bộ hồ sơ theo Mục 5.a

Phòng chuyên môn

Lâu dài


Văn bản xác nhận/ không xác nhận

Phòng chuyên môn

Lâu dài