Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Mã quy trình03/PQLTM

Lĩnh vực

Đơn vị chủ trì

Công nghiệp tiêu dùng

Sở Công Thương

Tệp đính kèm

/Uploads/TTHC 2016/don cap SD nguyen lieu thuoc la.doc

QT: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
5. NỘI DUNG
a. Thành phần, số lượng hồ sơ:
-) Thành phần hồ sơ bao gồm:
+ Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung;
+ Bản sao Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá đã được cấp;
+ Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung.
(Bản sao có chứng thực hoặc bản copy có kèm bản chính để đối chiếu)
-) Số lượng: 01 bộ;
b. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc;
c.  Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân;
d. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
-) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương.
-) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.
-) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
-) Cơ quan phối hợp: Không.
e. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định, Sở Công Thương có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy phép. Trường hợp từ chối cấp Giấy phép, Sở Công Thương trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
f. Lệ phí:
* Lệ phí thẩm định
+ Thành phố, thị xã: 1.200.000đ/lượt;
+ Tại các huyện: 600.000đ/lượt;
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
+ Thành phố, thị xã: 200.000đ/lượt;
+ Tại các huyện: 100.000đ/lượt;
g. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá (theo mẫu tại Phụ lục 28 kèm theo Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25 tháng 09 năm 2013).
h. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :
Là thương nhân đã được cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá;
i. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14/6/2005;
+ Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 06 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá và kinh doanh thuốc lá.
+ Thông tư số 21/2013/TT-BCT ngày 25/9/2013 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số Điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 06 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá và kinh doanh thuốc lá.
+ Thông tư số 77/2012/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2012 của Bộ Tài chính về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại; lệ phí cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh; lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá.

j.  Quy trình các bước xử lý công việc:

TT

Trình tự các bước công việc*

Trách nhiệm

Thời gian

1.      

Tiếp nhận hồ sơ, xem xét sự hợp lệ, ghi giấy biên nhận hoặc phiếu hẹn hoặc sổ giao nhận

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

½

2.      

Kiểm/thẩm tra tính hợp pháp của hồ sơ:

- Phù hợp, thì tiến hành xử lý/giải quyết;

- Chưa phù hợp, thì dự thảo công văn trả lời.

Chuyên viên phòng

11

3.      

Xem xét và ký tắt văn bản

Lãnh đạo phòng

2

4.      

Ký văn bản trả lời hoặc phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ hành chính

Lãnh đạo Sở

1

5.      

Đăng ký văn bản, chuyển bộ phận TN&TKQ

Văn thư Sở

½

6.      

Hoàn trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; ghi sổ hoặc nhập máy.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả


6. BIỂU MẪU
-       Mẫu Giấy biên nhận hồ sơ hoặc sổ giao nhận hoặc phiếu hẹn;
-       Mẫu Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc;
-       Mẫu Bảng thống kê kết quả thực hiện thủ tục hành chính;
-       Xem mục 5 ở trên.

7.   HỒ SƠ LƯU

TT

Tên hồ sơ

Nơi lưu

Thời gian lưu

1.      

Biên nhận hồ sơ/sổ giao nhận/phiếu hẹn

BP tiếp nhận HS

1 năm

2.      

Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc (Lưu theo bộ hồ sơ theo mục 5.a ở trên)

Phòng chuyên môn

Lâu dài

3.      

Bộ hồ sơ theo Mục 5.a

Phòng chuyên môn

Lâu dài

4.      

Giấy phép

Phòng chuyên môn

Lâu dài